Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tai lieu Giai tich 12 chuong 2a WORD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Tất Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:14' 19-03-2014
Dung lượng: 287.2 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Ngô Tất Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:14' 19-03-2014
Dung lượng: 287.2 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
1. Định nghĩa luỹ thừa
Số mũ (
Cơ số a
Luỹ thừa
a ( R
n thừa số a)
2. Tính chất của luỹ thừa
( Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
( a > 1 : 0 < a < 1 :
( Với 0 < a < b ta có:
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
3. Định nghĩa và tính chất của căn thức
( Căn bậc n của a là số b sao cho
( Với a, b ( 0, m, n ( N*, p, q ( Z ta có:
Đặc biệt
( Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
4. Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là:
Thực hiện các phép tính sau::
a) b)
c) d)
e) f)
g h)
i) k)
Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
a) b) c)
d) e) f)
Đơn giản các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h
Đơn giản các biểu thức sau:
a) b)
c) d)
e) f)
g)
So sánh các cặp số sau:
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
k) l) m)
So sánh hai số m, n nếu:
a) b) c)
d) e) f)
Có thể kết luận gì về số a nếu:
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
Giải các phương trình sau:
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
k) l) m)
Giải các bất phương trình sau:
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
Giải các phương trình sau:
a) b) c)
d) e) f)
g) h) i)
1. Định nghĩa
( Với a > 0, a ( 1, b > 0 ta có:
Chú ý: có nghĩa khi
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất