Đồng hồ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Chát và nhắn tin

    Nghe nhạc trực tuyến


    Báo điện tử

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (tatthanhtqt)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Xu_ly_anh_photoshopTay_mun_lam_min_da.flv Bo_video_huong_dan_su_dung_Photoshop_Tieng_Viet_de_hieu__Hnmoviescom_1__YouTube.flv Bien_giay_thang_tien.flv Nhung_gio_phut_cuoi_doi_Bac_Ho__Phan_2.flv Le_Quoc_tang_Chu_tich_Ho_Chi_Minh.flv 29012011045.jpg TANG_BAN.swf Tu3.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Máy tính

    Tin tức nổi bật

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án dạy thêm DS> 11 Chương 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Tất Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:38' 30-07-2014
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người




    I. HỆ THỨC CƠ BẢN

    1. Định nghĩa các giá trị lượng giác:
    
    Nhận xét:
    ( 
    ( tan( xác định khi 
    ( cot( xác định khi 
    2. Dấu của các giá trị lượng giác:

    Cung phần tư
    Giá trị lượng giác
    I
    II
    II
    IV
    
    sin(
    +
    +
    –
    –
    
    cos(
    +
    –
    –
    +
    
    tan(
    +
    –
    +
    –
    
    cot(
    +
    –
    +
    –
    
    
    3. Hệ thức cơ bản:
    sin2( + cos2( = 1; tan(.cot( = 1
    
    
    4. Cung liên kết:

    Cung đối nhau
    Cung bù nhau
    Cung phụ nhau
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    5. Bảng giá trị lượng giác của các góc (cung) đặc biệt
    



    II. CÔNG THỨC CỘNG

    Công thức cộng:
    


    III. CÔNG THỨC NHÂN

    1. Công thức nhân đôi:
    
    
    
    
    2. Công thức biểu diễn sina, cosa, tana theo t = :
    Đặt:  thì: ; ; 

    IV. CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI
    1. Công thức biến đổi tổng thành tích:
    
    2. Công thức biến đổi tích thành tổng:
    
    
    

    





    Vấn đề 1: TẬP XÁC ĐỊNH, TẬP GIÁ TRỊ, TÍNH CHẴN – LẺ, CHU KỲ

    1. Hàm số :
    Tập xác định D = R; tập giá trị ; hàm lẻ, chu kỳ .
    * y = sin(ax + b) có chu kỳ 
    * y = sin(f(x)) xác định  xác định.
    * Đồng biến trên mỗi khoảng  và nghịch biến trên mỗi khoảng ,  .
    * Có đồ thị là một đường hình sin.

    2. Hàm số:
    Tập xác định D = R; Tập giá trị ; hàm chẵn, chu kỳ .
    * y = cos(ax + b) có chu kỳ 
    * y = cos(f(x)) xác định  xác định.
    * Đồng biến trên mỗi khoảng  và nghịch biến trên mỗi khoảng ,  .
    * Có đồ thị là một đường hình sin.

    3. Hàm số:
    Tập xác định; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ .
    * y = tan(ax + b) có chu kỳ 
    * y = tan(f(x)) xác định  
    * Đồng biến trên mỗi khoảng  .
    * Có đồ thị nhận mỗi đường thẳng  làm một đường tiệm cận.

    4. Hàm số:
    Tập xác định; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ .
    * y = cot(ax + b) có chu kỳ 
    * y = cot(f(x)) xác định .
    * Nghịch biến trên mỗi khoảng  .
    * Có đồ thị nhận mỗi đường thẳng  làm một đường tiệm cận.

    * y = f1(x) có chu kỳ T1 ; y = f2(x) có chu kỳ T2
    Thì hàm số  có chu kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2.

    Tìm tập xác định của các hàm số sau:
    a)  b)  c) 
    d)  e)  f) 
    g)  h)  i) y = 
    j)  k)  l) 
    Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
    a) y =  b)  c) 
    d) 
    

    I. PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN


    1. Phương trình sinx = a.
    - Nếu  thì phương trình vô nghiệm.
    - Nếu  thì phương trình đưa về dạng: 
    Chú ý:
    a) 
    b) 
    c) 
    d) 
    e) 
    f) 
    Các trường hợp đặc biệt:
    
    
    
    
    Giải các phương trình sau:
    1)
     
    Gửi ý kiến