Đồng hồ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Chát và nhắn tin

    Nghe nhạc trực tuyến


    Báo điện tử

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (tatthanhtqt)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Xu_ly_anh_photoshopTay_mun_lam_min_da.flv Bo_video_huong_dan_su_dung_Photoshop_Tieng_Viet_de_hieu__Hnmoviescom_1__YouTube.flv Bien_giay_thang_tien.flv Nhung_gio_phut_cuoi_doi_Bac_Ho__Phan_2.flv Le_Quoc_tang_Chu_tich_Ho_Chi_Minh.flv 29012011045.jpg TANG_BAN.swf Tu3.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Máy tính

    Tin tức nổi bật

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De va DA HK II Lop 11 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Tất Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:19' 10-05-2014
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014
    TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN - Lớp 11

    ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

    A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8.0điểm) (Dành cho tất cả các thí sinh):
    Câu 1: (1,0điểm). Tìm giới hạn sau: 
    Câu 2: (1.0điểm). Tính các giới hạn sau:
    
    
    Câu 3: (1.0điểm). Xét tính liên tục của hàm số  tại 

    Câu 4: (1.0điểm). Tính đạo hàm của các hàm số sau:
    
    
    Câu 5:(4.0điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a,, , = 600.
    Chứng minh .
    Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD).
    Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SDC).
    B. PHẦN RIÊNG(2.0điểm). (Học sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó)
    1. Theo chương trình cơ bản.
    Câu 6a: (1.0điểm). Cho hàm số  có đồ thị (C).
    Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ 
    Câu 7a: (1.0điểm). Cho hàm số  .Chứng minh y’’+ y = 0.
    2. Theo chương trình nâng cao.
    Câu 6b: (1.0điểm). Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
    Câu 7b: (1.0điểm). Cho hàm số  có đồ thị (C). Tìm ,biết tiếp tuyến với (C)tại M cắt hai trục tọa độ tại A,B và tam giác OAB có diện tích bằng .
    -------------HẾT------------
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
    Họvà tên thí sinh:.............................................; Số báo danh................................
    ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
    
    CÂU

    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    1
    (1,0đ)
    
    
    1,0
    
    2 (1,0đ)
    a.(0,5đ)
    
    Khi  thì 
    

    0,25
    
    
    
    nên 
    Vậy .
    0,25
    
    
    b.(0,5đ)
    
    Ta có 

    0,25
    
    
    
    
    0,25
    
    3
    (1,0đ)
    
    TXĐ D = R
    Ta có: 
    0,25
    
    
    
    
    0,25

    
    
    
    
    0,25

    
    
    
    Vì  nên không tồn tại . Vậy hàm số gián đoạn tại
    0,25
    
    4
    (1,0đ)
    a.(0,5đ)
    Ta có:
    0,5
    
    
    b.(0,5đ)
    Ta có:
    0,25
    
    
    
    
    
    0,25
    
    5
    (4,0đ)
    
    

    0,5
    
    
    a(1,0đ)
    Ta có: 
    0,25
    
    
    
    Ta có: 
    0,5
    
    
    
    
    0,25
    
    
    b(1,5đ)
    Ta có  nên suy ra O là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD). Vậy OA là hình chiếu của SA trên mặt phẳng (ABCD).
    Khi đó: 

    0,5
    
    
    
    Tam giác ABC có:  nên suy ra  là tam giác đều.
    Vậy 

    0,25
    
    
    
     vuông tại O có 
    

    0,5
    
    
    
    Vậy 
    0,25
    
    
    c(1,0đ)
    Kẻ  .
    Ta có 
    Vậy ta có : 
    Ta có : 


    0,25
    
    
    
    Mà 
    Vậy 
    Tam giác ACD đều nên ta có 
    Ta có : , suy ra OI l là đường cao trong tam giác vuông OCD.

    0,25
    
    
    
    Tam giác OCD vuông tại O, ta có : 
    
    Tam giác SAO vuông tại O, ta có : 

    0,25
    
    
    
    Tam giác SOI vuông tại O, ta có :
    
    0,25
    
    
    
    Chương trình chuẩn
    
    
    6a
    (1,0đ)
    
    Ta có:
    0,5
    
    
    
    Tại (  và Tại
    0,25
    
    
    
    Vậy pttt tại điểm có hoành độ
     
    Gửi ý kiến