Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De va DA HK II Lop 11 2013-2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Tất Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:19' 10-05-2014
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Ngô Tất Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:19' 10-05-2014
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2013-2014
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN - Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8.0điểm) (Dành cho tất cả các thí sinh):
Câu 1: (1,0điểm). Tìm giới hạn sau:
Câu 2: (1.0điểm). Tính các giới hạn sau:
Câu 3: (1.0điểm). Xét tính liên tục của hàm số tại
Câu 4: (1.0điểm). Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu 5:(4.0điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a,, , = 600.
Chứng minh .
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD).
Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SDC).
B. PHẦN RIÊNG(2.0điểm). (Học sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó)
1. Theo chương trình cơ bản.
Câu 6a: (1.0điểm). Cho hàm số có đồ thị (C).
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
Câu 7a: (1.0điểm). Cho hàm số .Chứng minh y’’+ y = 0.
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu 6b: (1.0điểm). Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
Câu 7b: (1.0điểm). Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm ,biết tiếp tuyến với (C)tại M cắt hai trục tọa độ tại A,B và tam giác OAB có diện tích bằng .
-------------HẾT------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họvà tên thí sinh:.............................................; Số báo danh................................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CÂU
Ý
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
(1,0đ)
1,0
2 (1,0đ)
a.(0,5đ)
Khi thì
0,25
nên
Vậy .
0,25
b.(0,5đ)
Ta có
0,25
0,25
3
(1,0đ)
TXĐ D = R
Ta có:
0,25
0,25
0,25
Vì nên không tồn tại . Vậy hàm số gián đoạn tại
0,25
4
(1,0đ)
a.(0,5đ)
Ta có:
0,5
b.(0,5đ)
Ta có:
0,25
0,25
5
(4,0đ)
0,5
a(1,0đ)
Ta có:
0,25
Ta có:
0,5
0,25
b(1,5đ)
Ta có nên suy ra O là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD). Vậy OA là hình chiếu của SA trên mặt phẳng (ABCD).
Khi đó:
0,5
Tam giác ABC có: nên suy ra là tam giác đều.
Vậy
0,25
vuông tại O có
0,5
Vậy
0,25
c(1,0đ)
Kẻ .
Ta có
Vậy ta có :
Ta có :
0,25
Mà
Vậy
Tam giác ACD đều nên ta có
Ta có : , suy ra OI l là đường cao trong tam giác vuông OCD.
0,25
Tam giác OCD vuông tại O, ta có :
Tam giác SAO vuông tại O, ta có :
0,25
Tam giác SOI vuông tại O, ta có :
0,25
Chương trình chuẩn
6a
(1,0đ)
Ta có:
0,5
Tại ( và Tại
0,25
Vậy pttt tại điểm có hoành độ
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN Môn: TOÁN - Lớp 11
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 8.0điểm) (Dành cho tất cả các thí sinh):
Câu 1: (1,0điểm). Tìm giới hạn sau:
Câu 2: (1.0điểm). Tính các giới hạn sau:
Câu 3: (1.0điểm). Xét tính liên tục của hàm số tại
Câu 4: (1.0điểm). Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu 5:(4.0điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh bằng a,, , = 600.
Chứng minh .
Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD).
Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SDC).
B. PHẦN RIÊNG(2.0điểm). (Học sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó)
1. Theo chương trình cơ bản.
Câu 6a: (1.0điểm). Cho hàm số có đồ thị (C).
Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
Câu 7a: (1.0điểm). Cho hàm số .Chứng minh y’’+ y = 0.
2. Theo chương trình nâng cao.
Câu 6b: (1.0điểm). Cho hàm số . Chứng minh rằng: .
Câu 7b: (1.0điểm). Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm ,biết tiếp tuyến với (C)tại M cắt hai trục tọa độ tại A,B và tam giác OAB có diện tích bằng .
-------------HẾT------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họvà tên thí sinh:.............................................; Số báo danh................................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CÂU
Ý
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
(1,0đ)
1,0
2 (1,0đ)
a.(0,5đ)
Khi thì
0,25
nên
Vậy .
0,25
b.(0,5đ)
Ta có
0,25
0,25
3
(1,0đ)
TXĐ D = R
Ta có:
0,25
0,25
0,25
Vì nên không tồn tại . Vậy hàm số gián đoạn tại
0,25
4
(1,0đ)
a.(0,5đ)
Ta có:
0,5
b.(0,5đ)
Ta có:
0,25
0,25
5
(4,0đ)
0,5
a(1,0đ)
Ta có:
0,25
Ta có:
0,5
0,25
b(1,5đ)
Ta có nên suy ra O là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD). Vậy OA là hình chiếu của SA trên mặt phẳng (ABCD).
Khi đó:
0,5
Tam giác ABC có: nên suy ra là tam giác đều.
Vậy
0,25
vuông tại O có
0,5
Vậy
0,25
c(1,0đ)
Kẻ .
Ta có
Vậy ta có :
Ta có :
0,25
Mà
Vậy
Tam giác ACD đều nên ta có
Ta có : , suy ra OI l là đường cao trong tam giác vuông OCD.
0,25
Tam giác OCD vuông tại O, ta có :
Tam giác SAO vuông tại O, ta có :
0,25
Tam giác SOI vuông tại O, ta có :
0,25
Chương trình chuẩn
6a
(1,0đ)
Ta có:
0,5
Tại ( và Tại
0,25
Vậy pttt tại điểm có hoành độ
 






Các ý kiến mới nhất